Bài 88: Luyện tập

Giải Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

Vở bài tập Toán lớp 3 trang 73 Tập 2

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 73 Bài 1: Tính:

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

Lời giải:


Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 73 Bài 2: 

Đặt tính rồi tính:

7 684 : 2

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

 

 

4 535 : 5

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

 

 

68 138 : 3

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

 

34 816 : 4

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

 

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

Vở bài tập Toán lớp 3 trang 74 Tập 2

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 74 Bài 3:

Tính nhẩm (theo mẫu):

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

8 000 : 2 = …………………

40 000 : 5 = …………………

36 000 : 9 = ………………….

42 000 : 7 = ………………….

Lời giải:

8 000 : 2 = 4 000

40 000 : 5 = 8 000

36 000 : 9 = 4 000

42 000 : 7 = 6 000

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 74 Bài 4: 

Đặt tính rồi tính (theo mẫu):

Mẫu:

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

93 663 : 3          45 684 : 4         21 357 : 7

…………………        …………………        …………………

…………………        …………………        …………………

…………………        …………………        …………………

…………………        …………………        …………………

…………………        …………………        …………………

…………………        …………………         …………………

Lời giải:

Đặt tính và thực hiện chia lần lượt các số theo thứ tự từ trái qua phải. Ta thực hiện như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

Vở bài tập Toán lớp 3 trang 75 Tập 2

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 75 Bài 5:

Một xưởng sản xuất nước mắm đã sản xuất được 1 230 l nước mắm, người ta muốn đóng vào các can như nhau. Hãy tính và nêu số can nước mắm đóng được trong các trường hợp sau:

Số lít mỗi can

l

l

l

Số can

 

 

 

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

Lời giải:

Số lít mỗi can

l

l

l

Số can

615 can

410 can

246 can

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 75 Bài 6:

Đọc giá tiền mỗi mặt hàng sau rồi trả lời các câu hỏi:

Vở bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Tập 2 trang 73, 74, 75 Bài 88: Luyện tập

a) Mua 1 lốc sữa chua có 6 chai hết 25 800 đồng. Hỏi mỗi chai sữa chua có giá bao nhiêu tiền?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b) Mua 1 hộp bánh su kem có 8 chiếc hết 42 400 đồng. Hỏi mỗi chiếc bánh su kem có giá bao nhiêu tiền?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Lời giải:

a) Mỗi chai sữa chua có giá là:

25 800 : 6 = 4 300 (đồng)

Đáp số: 4 300 đồng

b) Mỗi chiếc bánh su kem có giá là:

42 500 : 8 = 5 300 (đồng)

Đáp số: 5 300 đồng